TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时尚

shíshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時尚

Âm Hán Việt THỜI THƯỢNG

时尚 nghĩa là thời trang, mốt.

Nghĩa của 时尚

shíshàng

THỜI THƯỢNGDanh từ, Tính từphồn thể 時尚
  1. Thời trang
  2. Mốt
  3. Hợp thời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时尚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

时尚 nghĩa là gì?

时尚 (shíshàng) nghĩa là thời trang, mốt.

时尚 đọc thế nào?

时尚 đọc là shíshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 时尚 là gì?

Âm Hán Việt của 时尚 là "thời thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.