TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时政

shízhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時政

Âm Hán Việt THỜI CHÍNH

时政 nghĩa là chính trị hiện tại.

Nghĩa của 时政

shízhèng

THỜI CHÍNHDanh từphồn thể 時政
  1. Chính trị hiện tại
  2. Tình hình chính trị của thời điểm đó

Từ ghép có 时政

Câu hỏi thường gặp

时政 nghĩa là gì?

时政 (shízhèng) nghĩa là chính trị hiện tại.

时政 đọc thế nào?

时政 đọc là shízhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 时政 là gì?

Âm Hán Việt của 时政 là "thời chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.