TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时效

shíxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時效

Âm Hán Việt THỜI HIỆU

时效 nghĩa là tính kịp thời.

Nghĩa của 时效

shíxiào

THỜI HIỆUDanh từphồn thể 時效
  1. Tính kịp thời
  2. Thời gian hiệu lực hoặc giá trị
  3. luật Thời hiệu; giới hạn
  4. luyện kim Sự lão hóa

Từ ghép có 时效

Câu hỏi thường gặp

时效 nghĩa là gì?

时效 (shíxiào) nghĩa là tính kịp thời.

时效 đọc thế nào?

时效 đọc là shíxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 时效 là gì?

Âm Hán Việt của 时效 là "thời hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.