TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时效性

shíxiàoxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時效性

Âm Hán Việt THỜI HIỆU TÍNH

时效性 nghĩa là Nhạy cảm với thời gian.

Nghĩa của 时效性

shíxiàoxìng

THỜI HIỆU TÍNHphồn thể 時效性
  1. Nhạy cảm với thời gian
  2. Nhạy cảm về thời gian
  3. Tính kịp thời

Câu hỏi thường gặp

时效性 nghĩa là gì?

时效性 (shíxiàoxìng) nghĩa là Nhạy cảm với thời gian.

时效性 đọc thế nào?

时效性 đọc là shíxiàoxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 时效性 là gì?

Âm Hán Việt của 时效性 là "thời hiệu tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.