TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时效法

shíxiàofǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時效法

Âm Hán Việt THỜI HIỆU PHÁP

时效法 nghĩa là thời hiệu.

Nghĩa của 时效法

shíxiàofǎ

THỜI HIỆU PHÁPphồn thể 時效法
  1. luật Thời hiệu

Câu hỏi thường gặp

时效法 nghĩa là gì?

时效法 (shíxiàofǎ) nghĩa là thời hiệu.

时效法 đọc thế nào?

时效法 đọc là shíxiàofǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 时效法 là gì?

Âm Hán Việt của 时效法 là "thời hiệu pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.