TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时断时续

shíduànshíxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時斷時續

时断时续 nghĩa là ngừng và bắt đầu, gián đoạn.

Nghĩa của 时断时续

shíduànshíxù

phồn thể 時斷時續
  1. Ngừng và bắt đầu
  2. Gián đoạn
  3. Rời rạc
  4. Lúc có lúc không

Câu hỏi thường gặp

时断时续 nghĩa là gì?

时断时续 (shíduànshíxù) nghĩa là ngừng và bắt đầu, gián đoạn.

时断时续 đọc thế nào?

时断时续 đọc là shíduànshíxù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.