TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时机

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shíjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時機

Âm Hán Việt THỜI CƠ

时机 nghĩa là cơ hội, thời điểm thích hợp.

Nghĩa của 时机

shíjī

THỜI CƠDanh từphồn thể 時機
  1. Cơ hội; thời điểm thích hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时机

Đồng nghĩa

Từ ghép có 时机

Câu hỏi thường gặp

时机 nghĩa là gì?

时机 (shíjī) nghĩa là cơ hội, thời điểm thích hợp.

时机 đọc thế nào?

时机 đọc là shíjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 时机 là gì?

Âm Hán Việt của 时机 là "thời cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.