时机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 時機
时机 nghĩa là cơ hội, thời điểm thích hợp.
Nghĩa của 时机
shíjī
THỜI CƠDanh từphồn thể 時機- Cơ hội; thời điểm thích hợp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时机
Đồng nghĩa
Từ ghép có 时机
Câu hỏi thường gặp
时机 nghĩa là gì?
时机 (shíjī) nghĩa là cơ hội, thời điểm thích hợp.
时机 đọc thế nào?
时机 đọc là shíjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 时机 là gì?
Âm Hán Việt của 时机 là "thời cơ".