TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时而

shí'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時而

Âm Hán Việt THỜI NHI

时而 nghĩa là thỉnh thoảng.

Nghĩa của 时而

shí'ér

THỜI NHIPhó từphồn thể 時而
  1. Thỉnh thoảng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时而

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

时而 nghĩa là gì?

时而 (shí'ér) nghĩa là thỉnh thoảng.

时而 đọc thế nào?

时而 đọc là shí'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 时而 là gì?

Âm Hán Việt của 时而 là "thời nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.