时空穿越 (shíkōngchuānyuè) nghĩa là du hành thời gian.
时空穿越 đọc thế nào?
时空穿越 đọc là shíkōngchuānyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 时空穿越 là gì?
Âm Hán Việt của 时空穿越 là "thời không xuyên việt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.