时空错置 nghĩa là Có yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác.
Nghĩa của 时空错置
shíkōngcuòzhì
THỜI KHÔNG THÁC TRÍphồn thể 時空錯置
Có yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác
Câu hỏi thường gặp
时空错置 nghĩa là gì?
时空错置 (shíkōngcuòzhì) nghĩa là Có yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác.
时空错置 đọc thế nào?
时空错置 đọc là shíkōngcuòzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 时空错置 là gì?
Âm Hán Việt của 时空错置 là "thời không thác trí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.