TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时绥

shísuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時綏

Âm Hán Việt THỜI TUY

时绥 nghĩa là bình yên cả năm.

Nghĩa của 时绥

shísuí

THỜI TUYphồn thể 時綏
  1. Bình yên cả năm (cách kết thúc thư cũ)

Câu hỏi thường gặp

时绥 nghĩa là gì?

时绥 (shísuí) nghĩa là bình yên cả năm.

时绥 đọc thế nào?

时绥 đọc là shísuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 时绥 là gì?

Âm Hán Việt của 时绥 là "thời tuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.