时装剧 (shízhuāngjù) nghĩa là Phim truyền hình hiện đại.
时装剧 đọc thế nào?
时装剧 đọc là shízhuāngjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 时装剧 là gì?
Âm Hán Việt của 时装剧 là "thời trang kịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.