TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时讯

shíxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時訊

Âm Hán Việt THỜI TẤN

时讯 nghĩa là tin tức, sự kiện hiện tại.

Nghĩa của 时讯

shíxùn

THỜI TẤNphồn thể 時訊
  1. Tin tức
  2. Sự kiện hiện tại

Câu hỏi thường gặp

时讯 nghĩa là gì?

时讯 (shíxùn) nghĩa là tin tức, sự kiện hiện tại.

时讯 đọc thế nào?

时讯 đọc là shíxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 时讯 là gì?

Âm Hán Việt của 时讯 là "thời tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.