时间不早了 nghĩa là Trời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm.
Nghĩa của 时间不早了
shíjiānbùzǎole
THỜI GIAN BẤT TẢO LIỄUphồn thể 時間不早了
Trời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm
Câu hỏi thường gặp
时间不早了 nghĩa là gì?
时间不早了 (shíjiānbùzǎole) nghĩa là Trời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm.
时间不早了 đọc thế nào?
时间不早了 đọc là shíjiānbùzǎole (pinyin).
Âm Hán Việt của 时间不早了 là gì?
Âm Hán Việt của 时间不早了 là "thời gian bất tảo liễu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.