TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时间

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shíjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時間

Âm Hán Việt THỜI GIAN
Lượng từ đi kèm: 段 (duàn)

时间 nghĩa là thời gian, khoảng thời gian.

Nghĩa của 时间

shíjiān

THỜI GIANDanh từphồn thể 時間
  1. khái niệm Thời gian
  2. Khoảng thời gian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时间

Đồng nghĩa

Từ ghép có 时间

Thành ngữ có 时间

Câu ví dụ với 时间

  • 时间就是金钱。 Shíjiān jiùshì jīnqián.Thời gian là vàng.Tatoeba #4970148
  • 时间不等人。 Shíjiān bùděng rén.Thời gian không chờ đợi ai cả.Tatoeba #3367336
  • 父亲常常在空闲时间读侦探小说。 Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.Tatoeba #332836
  • 我们的眼睛需要时间来适应黑暗。 Wǒmen de yǎnjing xūyào shíjiān lái shìyìng hēi'àn.Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.Tatoeba #334396
  • 我想花点时间斟酌斟酌再作决定。 Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.Tatoeba #4932038
  • 那么多的工作已经把时间全占用了。 Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.Tatoeba #3526220
  • 汤姆没时间完成报告。 Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6107685
  • 我昨天没时间看电视。 Hôm qua tôi không có thời gian để xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6169158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

时间 nghĩa là gì?

时间 (shíjiān) nghĩa là thời gian, khoảng thời gian.

时间 đọc thế nào?

时间 đọc là shíjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 时间 là gì?

Âm Hán Việt của 时间 là "thời gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.