TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时间是把杀猪刀

shíjiānshìbǎshāzhūdāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時間是把殺豬刀

Âm Hán Việt THỜI GIAN THỊ BẢ SÁT TRƯ ĐAO

时间是把杀猪刀 nghĩa là Thời gian là con dao mổ lợn.

Nghĩa của 时间是把杀猪刀

shíjiānshìbǎshāzhūdāo

THỜI GIAN THỊ BẢ SÁT TRƯ ĐAOphồn thể 時間是把殺豬刀
  1. nghĩa đen Thời gian là con dao mổ lợn
  2. nghĩa bóng Thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc
  3. Không có gì quý giá mà mãi mãi

Câu hỏi thường gặp

时间是把杀猪刀 nghĩa là gì?

时间是把杀猪刀 (shíjiānshìbǎshāzhūdāo) nghĩa là Thời gian là con dao mổ lợn.

时间是把杀猪刀 đọc thế nào?

时间是把杀猪刀 đọc là shíjiānshìbǎshāzhūdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 时间是把杀猪刀 là gì?

Âm Hán Việt của 时间是把杀猪刀 là "thời gian thị bả sát trư đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.