TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时间测定学

shíjiāncèdìngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時間測定學

Âm Hán Việt THỜI GIAN TRẮC ĐỊNH HỌC

时间测定学 nghĩa là Khoa học đo lường thời gian.

Nghĩa của 时间测定学

shíjiāncèdìngxué

THỜI GIAN TRẮC ĐỊNH HỌCphồn thể 時間測定學
  1. Khoa học đo lường thời gian

Câu hỏi thường gặp

时间测定学 nghĩa là gì?

时间测定学 (shíjiāncèdìngxué) nghĩa là Khoa học đo lường thời gian.

时间测定学 đọc thế nào?

时间测定学 đọc là shíjiāncèdìngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 时间测定学 là gì?

Âm Hán Việt của 时间测定学 là "thời gian trắc định học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.