时间测定学 (shíjiāncèdìngxué) nghĩa là Khoa học đo lường thời gian.
时间测定学 đọc thế nào?
时间测定学 đọc là shíjiāncèdìngxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 时间测定学 là gì?
Âm Hán Việt của 时间测定学 là "thời gian trắc định học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.