TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时髦

shímáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時髦

Âm Hán Việt THỜI MAO

时髦 nghĩa là hợp mốt, thời trang.

Nghĩa của 时髦

shímáo

THỜI MAOTính từ, Danh từphồn thể 時髦
  1. Hợp mốt
  2. Thời trang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时髦

Đồng nghĩa

Từ ghép có 时髦

Câu hỏi thường gặp

时髦 nghĩa là gì?

时髦 (shímáo) nghĩa là hợp mốt, thời trang.

时髦 đọc thế nào?

时髦 đọc là shímáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 时髦 là gì?

Âm Hán Việt của 时髦 là "thời mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.