时髦
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 時髦
时髦 nghĩa là hợp mốt, thời trang.
Nghĩa của 时髦
shímáo
THỜI MAOTính từ, Danh từphồn thể 時髦- Hợp mốt
- Thời trang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时髦
Đồng nghĩa
Từ ghép có 时髦
Câu hỏi thường gặp
时髦 nghĩa là gì?
时髦 (shímáo) nghĩa là hợp mốt, thời trang.
时髦 đọc thế nào?
时髦 đọc là shímáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 时髦 là gì?
Âm Hán Việt của 时髦 là "thời mao".