TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旷世

kuàngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曠世

Âm Hán Việt KHOÁNG THẾ

旷世 nghĩa là không thể so sánh.

Nghĩa của 旷世

kuàngshì

KHOÁNG THẾTính từphồn thể 曠世
  1. Không thể so sánh
  2. Không ai sánh kịp vào thời đó

Câu hỏi thường gặp

旷世 nghĩa là gì?

旷世 (kuàngshì) nghĩa là không thể so sánh.

旷世 đọc thế nào?

旷世 đọc là kuàngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 旷世 là gì?

Âm Hán Việt của 旷世 là "khoáng thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.