TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旷达

kuàngdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曠達

Âm Hán Việt KHOÁNG ĐẠT

旷达 nghĩa là rộng rãi, chấp nhận.

Nghĩa của 旷达

kuàngdá

KHOÁNG ĐẠTTính từphồn thể 曠達
  1. Rộng rãi
  2. Chấp nhận
  3. Có triết lý (về mọi việc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旷达

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

旷达 nghĩa là gì?

旷达 (kuàngdá) nghĩa là rộng rãi, chấp nhận.

旷达 đọc thế nào?

旷达 đọc là kuàngdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 旷达 là gì?

Âm Hán Việt của 旷达 là "khoáng đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.