TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昂昂

áng'áng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGANG NGANG

昂昂 nghĩa là hăng hái, tự tin dũng mãnh.

Nghĩa của 昂昂

áng'áng

NGANG NGANGTính từ
  1. Hăng hái
  2. Tự tin dũng mãnh

Từ ghép có 昂昂

Câu hỏi thường gặp

昂昂 nghĩa là gì?

昂昂 (áng'áng) nghĩa là hăng hái, tự tin dũng mãnh.

昂昂 đọc thế nào?

昂昂 đọc là áng'áng (pinyin).

Âm Hán Việt của 昂昂 là gì?

Âm Hán Việt của 昂昂 là "ngang ngang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.