TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昂然

ángrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGANG NHIÊN

昂然 nghĩa là Hiên ngang và không sợ hãi.

Nghĩa của 昂然

ángrán

NGANG NHIÊNTính từ
  1. Hiên ngang và không sợ hãi

Câu hỏi thường gặp

昂然 nghĩa là gì?

昂然 (ángrán) nghĩa là Hiên ngang và không sợ hãi.

昂然 đọc thế nào?

昂然 đọc là ángrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 昂然 là gì?

Âm Hán Việt của 昂然 là "ngang nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.