昂贵
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 昂貴
昂贵 nghĩa là đắt đỏ, tốn kém.
Nghĩa của 昂贵
ángguì
NGANG QUÝTính từphồn thể 昂貴- Đắt đỏ
- Tốn kém
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 昂贵
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 昂贵
- 如果你认为教育是昂贵的, 那么你等著看无知让你付出的代价。 Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772165
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
昂贵 nghĩa là gì?
昂贵 (ángguì) nghĩa là đắt đỏ, tốn kém.
昂贵 đọc thế nào?
昂贵 đọc là ángguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 昂贵 là gì?
Âm Hán Việt của 昂贵 là "ngang quý".