TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昂贵

ángguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 昂貴

Âm Hán Việt NGANG QUÝ

昂贵 nghĩa là đắt đỏ, tốn kém.

Nghĩa của 昂贵

ángguì

NGANG QUÝTính từphồn thể 昂貴
  1. Đắt đỏ
  2. Tốn kém

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 昂贵

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 昂贵

  • 如果你认为教育是昂贵的, 那么你等著看无知让你付出的代价。 Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

昂贵 nghĩa là gì?

昂贵 (ángguì) nghĩa là đắt đỏ, tốn kém.

昂贵 đọc thế nào?

昂贵 đọc là ángguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 昂贵 là gì?

Âm Hán Việt của 昂贵 là "ngang quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.