昂首挺胸 (ángshǒutǐngxiōng) nghĩa là đầu ngẩng cao, ngực ưỡn, trạng thái sung mãn.
昂首挺胸 đọc thế nào?
昂首挺胸 đọc là ángshǒutǐngxiōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 昂首挺胸 là gì?
Âm Hán Việt của 昂首挺胸 là "ngang thủ đĩnh hung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.