TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昂首挺胸

ángshǒutǐngxiōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGANG THỦ ĐĨNH HUNG

昂首挺胸 nghĩa là đầu ngẩng cao, ngực ưỡn, trạng thái sung mãn.

Nghĩa của 昂首挺胸

ángshǒutǐngxiōng

NGANG THỦ ĐĨNH HUNG
  1. Đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần
  2. Trạng thái sung mãn (của động vật)

Câu hỏi thường gặp

昂首挺胸 nghĩa là gì?

昂首挺胸 (ángshǒutǐngxiōng) nghĩa là đầu ngẩng cao, ngực ưỡn, trạng thái sung mãn.

昂首挺胸 đọc thế nào?

昂首挺胸 đọc là ángshǒutǐngxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 昂首挺胸 là gì?

Âm Hán Việt của 昂首挺胸 là "ngang thủ đĩnh hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.