昆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 崑, 崐
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱日比 Mọi âm Hán Việt của chữ: côn
昆 nghĩa là hậu duệ, anh trai.
Nghĩa của 昆
kūn
CÔN- Hậu duệ
- Anh trai
- Phong cách thơ ca Trung Quốc
kūn
CÔNphồn thể 崑- Dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 昆仑 (Kūnlún)
- Cũng dùng để phiên âm
kūn
phồn thể 崐- Biến thể của 昆 (kūn)
Từ ghép có 昆
Câu hỏi thường gặp
昆 nghĩa là gì?
昆 (kūn) nghĩa là hậu duệ, anh trai.
昆 đọc thế nào?
昆 đọc là kūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 昆 là gì?
Âm Hán Việt của 昆 là "côn".