TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昆

kūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崑, 崐

Âm Hán Việt CÔN
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱日比 Mọi âm Hán Việt của chữ: côn

昆 nghĩa là hậu duệ, anh trai.

Nghĩa của 昆

kūn

CÔN
  1. Hậu duệ
  2. Anh trai
  3. Phong cách thơ ca Trung Quốc

kūn

CÔNphồn thể 崑
  1. Dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 昆仑 (Kūnlún)
  2. Cũng dùng để phiên âm

kūn

phồn thể 崐
  1. Biến thể của 昆 (kūn)

Từ ghép có 昆

Câu hỏi thường gặp

昆 nghĩa là gì?

昆 (kūn) nghĩa là hậu duệ, anh trai.

昆 đọc thế nào?

昆 đọc là kūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 昆 là gì?

Âm Hán Việt của 昆 là "côn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.