昊天
giọng máy của trình duyệt
昊天 nghĩa là trời quang.
Nghĩa của 昊天
hàotiān
Danh từ- Trời quang
Câu hỏi thường gặp
昊天 nghĩa là gì?
昊天 (hàotiān) nghĩa là trời quang.
昊天 đọc thế nào?
昊天 đọc là hàotiān (pinyin).
昊天 nghĩa là trời quang.
昊天 (hàotiān) nghĩa là trời quang.
昊天 đọc là hàotiān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.