TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昌迪加尔

Chāngdíjiā'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 昌迪加爾

Âm Hán Việt XƯƠNG ĐỊCH GIA NHĨ

昌迪加尔 nghĩa là Chandigarh, thủ phủ bang Punjab của tây bắc Ấn Độ.

Nghĩa của 昌迪加尔

Chāngdíjiā'ěr

XƯƠNG ĐỊCH GIA NHĨTên riêngphồn thể 昌迪加爾tên riêng
  1. Chandigarh, thủ phủ bang Punjab của tây bắc Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

昌迪加尔 nghĩa là gì?

昌迪加尔 (chāngdíjiā'ěr) nghĩa là Chandigarh, thủ phủ bang Punjab của tây bắc Ấn Độ.

昌迪加尔 đọc thế nào?

昌迪加尔 đọc là Chāngdíjiā'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 昌迪加尔 là gì?

Âm Hán Việt của 昌迪加尔 là "xương địch gia nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.