TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明

míng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: minh

明 nghĩa là sáng, rõ ràng.

Nghĩa của 明

míng

MINH
  1. Sáng; rõ ràng
    • 明星minh tinh, sao sáng
  2. Tương phản: tối 暗 (àn)
  3. về ý nghĩa Rõ
  4. Rõ ràng
  5. Tiếp theo
  6. Công khai hoặc mở
  7. Khôn ngoan
  8. Thuật ngữ chung cho lễ cúng thần linh
  9. Sáng suốt, trong sạch
    • 明監minh giám, soi sáng
    • 明公vị quan sáng suốt
  10. Buổi sáng Sớm, sang thời điểm mới
    • 平明bình minh, trời vừa sáng
    • 明日ngày mai
    • 明年năm sau
  11. Mắt Tinh
    • 喪明mù mắt
  12. Chứng tỏ, chứng minh
    • 發明新理tìm ra chân lý mới
  13. Nhà Minh trong lịch sử Trung Quốc (1368-1644), khởi nghiệp bởi Minh Thái Tổ (明太祖)

Míng

MINHtên riêng
  1. Triều Minh (1368-1644)
  2. Minh (khoảng 2000 TCN), vị thứ tư trong truyền thuyết Viêm Đế, 炎帝 (Yan2di4) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shen2nong2) Thần Nông
  3. họ Họ Míng

Từ ghép có 明

Thành ngữ có 明

Câu hỏi thường gặp

明 nghĩa là gì?

明 (míng, míng) nghĩa là sáng, rõ ràng.

明 đọc thế nào?

明 đọc là míng (pinyin).

Âm Hán Việt của 明 là gì?

Âm Hán Việt của 明 là "minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.