TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昌盛

chāngshèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯƠNG THỊNH

昌盛 nghĩa là thịnh vượng.

Nghĩa của 昌盛

chāngshèng

XƯƠNG THỊNHTính từ
  1. Thịnh vượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 昌盛

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 昌盛

  • 繁荣昌盛 — Vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh

Câu hỏi thường gặp

昌盛 nghĩa là gì?

昌盛 (chāngshèng) nghĩa là thịnh vượng.

昌盛 đọc thế nào?

昌盛 đọc là chāngshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 昌盛 là gì?

Âm Hán Việt của 昌盛 là "xương thịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.