明史
明史 nghĩa là Lịch sử triều Minh, cuốn thứ hai mươi tư trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Trương Đình Ngọc 张廷玉 (Zhāng Tíngyù) năm 1739 trong triều đại Nhà Thanh, gồm 332 quyển.
Nghĩa của 明史
Míngshǐ
MINH SỬtên riêng- Lịch sử triều Minh, cuốn thứ hai mươi tư trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Trương Đình Ngọc 张廷玉 (Zhāng Tíngyù) năm 1739 trong triều đại Nhà Thanh, gồm 332 quyển
Câu hỏi thường gặp
明史 nghĩa là gì?
明史 (míngshǐ) nghĩa là Lịch sử triều Minh, cuốn thứ hai mươi tư trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (Èrshísì Shǐ), biên soạn dưới thời Trương Đình Ngọc 张廷玉 (Zhāng Tíngyù) năm 1739 trong triều đại Nhà Thanh, gồm 332 quyển.
明史 đọc thế nào?
明史 đọc là Míngshǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 明史 là gì?
Âm Hán Việt của 明史 là "minh sử".