TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明和

Mínghé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH HÒA

明和 nghĩa là Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan.

Nghĩa của 明和

Mínghé

MINH HÒAtên riêng
  1. Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan
  2. Meiwa (niên hiệu Nhật Bản 1764-1772)
  3. Meiwa (tên gọi chung cho các công ty hoặc trường học Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

明和 nghĩa là gì?

明和 (mínghé) nghĩa là Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan.

明和 đọc thế nào?

明和 đọc là Mínghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 明和 là gì?

Âm Hán Việt của 明和 là "minh hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.