TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明天启

Míng Tiānqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明天啟

Âm Hán Việt MINH THIÊN KHẢI

明天启 nghĩa là Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校 (Zhū Yóuxiào) (1605-1627), trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh Hi Tông 明熹宗 (Míng Xīzōng).

Nghĩa của 明天启

Míng Tiānqǐ

MINH THIÊN KHẢIphồn thể 明天啟tên riêng
  1. Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校 (Zhū Yóuxiào) (1605-1627), trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh Hi Tông 明熹宗 (Míng Xīzōng)

Câu hỏi thường gặp

明天启 nghĩa là gì?

明天启 (míng tiānqǐ) nghĩa là Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校 (Zhū Yóuxiào) (1605-1627), trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh Hi Tông 明熹宗 (Míng Xīzōng).

明天启 đọc thế nào?

明天启 đọc là Míng Tiānqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 明天启 là gì?

Âm Hán Việt của 明天启 là "minh thiên khải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.