明媒正娶 (míngméizhèngqǔ) nghĩa là cưới hỏi chính thức.
明媒正娶 đọc thế nào?
明媒正娶 đọc là míngméizhèngqǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 明媒正娶 là gì?
Âm Hán Việt của 明媒正娶 là "minh môi chính thú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.