明天
giọng máy của trình duyệt
明天 nghĩa là ngày mai.
Nghĩa của 明天
míngtiān
MINH THIÊNDanh từ- Ngày mai
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明天
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 明天
- 明天你有什么安排没有? Míngtiān nǐ yǒu shénme ānpái méiyǒu?Mai bạn có dự định gì không?Tatoeba #4885106
- 明天我能去你家。 Ngày mai tôi đến nhà anh được.Tatoeba #3537825
- 明天,我们还来。 Ngày mai, chúng tôi còn đến đây.Tatoeba #3538035
- 今天是周五,明天就是周末了! Jīntiān shì Zhōuwǔ, míngtiān jiùshì zhōumò le!Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!Tatoeba #4935988
- 我不认为明天会下雨。 Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333815
- 我明天去图书馆温习。 Wǒ míngtiān qù túshūguǎn wēnxí.Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400435
- 明天他会在月球降落。 Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8592711
- 明天,他将登上月球。 Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334910
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
明天 nghĩa là gì?
明天 (míngtiān) nghĩa là ngày mai.
明天 đọc thế nào?
明天 đọc là míngtiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 明天 là gì?
Âm Hán Việt của 明天 là "minh thiên".