thông tục, hài hước Thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim châm)
Câu hỏi thường gặp
明天见 nghĩa là gì?
明天见 (míngtiānjiàn) nghĩa là hẹn gặp ngày mai.
明天见 đọc thế nào?
明天见 đọc là míngtiānjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 明天见 là gì?
Âm Hán Việt của 明天见 là "minh thiên kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.