TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明德

míngdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH ĐỨC

明德 nghĩa là đức hạnh cao nhất, đức sáng.

Nghĩa của 明德

míngdé

MINH ĐỨCDanh từ, Động từ
  1. Đức hạnh cao nhất
  2. Đức sáng

Câu hỏi thường gặp

明德 nghĩa là gì?

明德 (míngdé) nghĩa là đức hạnh cao nhất, đức sáng.

明德 đọc thế nào?

明德 đọc là míngdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 明德 là gì?

Âm Hán Việt của 明德 là "minh đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.