TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明珠暗投

míngzhū'àntóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH CHÂU ÁM ĐẦU

明珠暗投 nghĩa là Đem ngọc trai ném vào chỗ tối.

Nghĩa của 明珠暗投

míngzhū'àntóu

MINH CHÂU ÁM ĐẦUCụm từ
  1. thành ngữ Đem ngọc trai ném vào chỗ tối
  2. Không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình

Câu hỏi thường gặp

明珠暗投 nghĩa là gì?

明珠暗投 (míngzhū'àntóu) nghĩa là Đem ngọc trai ném vào chỗ tối.

明珠暗投 đọc thế nào?

明珠暗投 đọc là míngzhū'àntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 明珠暗投 là gì?

Âm Hán Việt của 明珠暗投 là "minh châu ám đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.