TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明理

mínglǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH LÝ

明理 nghĩa là hợp lý, phải lẽ.

Nghĩa của 明理

mínglǐ

MINH LÝTính từ, Danh từ, Động từ
  1. Hợp lý
  2. Phải lẽ
  3. Một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng
  4. Hiểu lý lẽ hoặc lý do

Câu hỏi thường gặp

明理 nghĩa là gì?

明理 (mínglǐ) nghĩa là hợp lý, phải lẽ.

明理 đọc thế nào?

明理 đọc là mínglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 明理 là gì?

Âm Hán Việt của 明理 là "minh lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.