明白
giọng máy của trình duyệt
明白 nghĩa là hiểu, rõ ràng.
Nghĩa của 明白
míngbai
MINH BẠCHĐộng từ, Tính từ- Hiểu
- Rõ ràng
- Hiển nhiên
- Không mơ hồ
- Nhận ra
- Hiểu rõ, thông suốt
- Minh bạch, rõ ràng, trong sáng, không có gì bị giấu giếm, không có uẩn khúc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明白
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 明白
- 当我们明白真正的自己时,生活开始了。 Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503077
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
明白 nghĩa là gì?
明白 (míngbai) nghĩa là hiểu, rõ ràng.
明白 đọc thế nào?
明白 đọc là míngbai (pinyin).
Âm Hán Việt của 明白 là gì?
Âm Hán Việt của 明白 là "minh bạch".