TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明目张胆

míngmùzhāngdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明目張膽

Âm Hán Việt MINH MỤC TRƯƠNG ĐẢM

明目张胆 nghĩa là Một cách công khai và không sợ hãi.

Nghĩa của 明目张胆

míngmùzhāngdǎn

MINH MỤC TRƯƠNG ĐẢMCụm từphồn thể 明目張膽
  1. Một cách công khai và không sợ hãi
  2. Một cách trơ tráo

Câu hỏi thường gặp

明目张胆 nghĩa là gì?

明目张胆 (míngmùzhāngdǎn) nghĩa là Một cách công khai và không sợ hãi.

明目张胆 đọc thế nào?

明目张胆 đọc là míngmùzhāngdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 明目张胆 là gì?

Âm Hán Việt của 明目张胆 là "minh mục trương đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.