TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明眸皓齿

míngmóuhàochǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明眸皓齒

Âm Hán Việt MINH MÂU HẠO XỈ

明眸皓齿 nghĩa là Mắt sáng và răng trắng.

Nghĩa của 明眸皓齿

míngmóuhàochǐ

MINH MÂU HẠO XỈCụm từphồn thể 明眸皓齒
  1. Mắt sáng và răng trắng

Câu hỏi thường gặp

明眸皓齿 nghĩa là gì?

明眸皓齿 (míngmóuhàochǐ) nghĩa là Mắt sáng và răng trắng.

明眸皓齿 đọc thế nào?

明眸皓齿 đọc là míngmóuhàochǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 明眸皓齿 là gì?

Âm Hán Việt của 明眸皓齿 là "minh mâu hạo xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.