TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明眼人

míngyǎnrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH NHÃN NHÂN

明眼人 nghĩa là người sáng suốt.

Nghĩa của 明眼人

míngyǎnrén

MINH NHÃN NHÂNDanh từ
  1. Người sáng suốt
  2. Người có con mắt tinh tường
  3. Người sáng mắt (khác với mù)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明眼人

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

明眼人 nghĩa là gì?

明眼人 (míngyǎnrén) nghĩa là người sáng suốt.

明眼人 đọc thế nào?

明眼人 đọc là míngyǎnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 明眼人 là gì?

Âm Hán Việt của 明眼人 là "minh nhãn nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.