TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明镜高悬

míngjìnggāoxuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 明鏡高懸

Âm Hán Việt MINH KÍNH CAO HUYỀN

明镜高悬 nghĩa là Sáng suốt và công bằng trong phán đoán.

Nghĩa của 明镜高悬

míngjìnggāoxuán

MINH KÍNH CAO HUYỀNCụm từphồn thể 明鏡高懸
  1. thành ngữ Sáng suốt và công bằng trong phán đoán

Câu hỏi thường gặp

明镜高悬 nghĩa là gì?

明镜高悬 (míngjìnggāoxuán) nghĩa là Sáng suốt và công bằng trong phán đoán.

明镜高悬 đọc thế nào?

明镜高悬 đọc là míngjìnggāoxuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 明镜高悬 là gì?

Âm Hán Việt của 明镜高悬 là "minh kính cao huyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.