TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昏

hūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 昬

Âm Hán Việt MẪN, HÔN
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: hôn, mẫn

昏 nghĩa là mê muội, chạng vạng.

Nghĩa của 昏

hūn

MẪN
  1. Mê muội
  2. Chạng vạng
  3. Ngất
  4. Mất ý thức

hūn

HÔNphồn thể 昬
  1. Biến thể cũ của 昏 (hūn)

Từ ghép có 昏

Thành ngữ có 昏

  • 昏天黑地 — Nghĩa đen trời tối đất đen
  • 昏昏欲睡 — Mơ màng
  • 头昏眼花 — Hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
  • 老眼昏花 — Mắt mờ của người già
  • 利令智昏 — Mất lý trí vì lòng tham vật chất
  • 冲昏头脑 — Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí
  • 头昏目眩 — Choáng váng
  • 头昏眼晕 — Đầu óc quay cuồng và mờ mắt
  • 头昏眼暗 — Đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt
  • 头昏脑眩 — Chóng mặt
  • 昏定晨省 — Buổi tối thăm nom, buổi sáng vấn an (bổn phận hiếu thảo thời xưa)
  • 目眩头昏 — Bị chóng mặt và thấy sao
  • 神志昏迷 — Trong trạng thái mê sảng
  • 晨昏定省 — Thăm hỏi cha mẹ sáng tối
  • 色令智昏 — Mất lý trí vì dục vọng

Câu hỏi thường gặp

昏 nghĩa là gì?

昏 (hūn) nghĩa là mê muội, chạng vạng.

昏 đọc thế nào?

昏 đọc là hūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 昏 là gì?

Âm Hán Việt của 昏 là "mẫn, hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.