TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昏花

hūnhuā giọng máy của trình duyệt

昏花 nghĩa là mờ, nhìn không rõ.

Nghĩa của 昏花

hūnhuā

Tính từ
  1. Mờ (thị lực)
  2. Nhìn không rõ (tầm nhìn)

Thành ngữ có 昏花

Câu hỏi thường gặp

昏花 nghĩa là gì?

昏花 (hūnhuā) nghĩa là mờ, nhìn không rõ.

昏花 đọc thế nào?

昏花 đọc là hūnhuā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.