易燃物
giọng máy của trình duyệt
易燃物 nghĩa là chất dễ cháy.
Nghĩa của 易燃物
yìránwù
- Chất dễ cháy
Câu hỏi thường gặp
易燃物 nghĩa là gì?
易燃物 (yìránwù) nghĩa là chất dễ cháy.
易燃物 đọc thế nào?
易燃物 đọc là yìránwù (pinyin).
易燃物 nghĩa là chất dễ cháy.
易燃物 (yìránwù) nghĩa là chất dễ cháy.
易燃物 đọc là yìránwù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.