TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昔

xī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍCH
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích, thác, thố

昔 nghĩa là thời xưa, quá khứ.

Nghĩa của 昔

xī

TÍCH
  1. Thời xưa
  2. Quá khứ

Xī

TÍCHtên riêng
  1. họ Họ Xī

Từ ghép có 昔

Thành ngữ có 昔

  • 今非昔比 — Mọi thứ bây giờ rất khác; thời thế đã thay đổi

Câu hỏi thường gặp

昔 nghĩa là gì?

昔 (xī, xī) nghĩa là thời xưa, quá khứ.

昔 đọc thế nào?

昔 đọc là xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 昔 là gì?

Âm Hán Việt của 昔 là "tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.