昔
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích, thác, thố
昔 nghĩa là thời xưa, quá khứ.
Nghĩa của 昔
xī
TÍCH- Thời xưa
- Quá khứ
Xī
TÍCHtên riêng- họ Họ Xī
Từ ghép có 昔
Thành ngữ có 昔
- 今非昔比 — Mọi thứ bây giờ rất khác; thời thế đã thay đổi
Câu hỏi thường gặp
昔 nghĩa là gì?
昔 (xī, xī) nghĩa là thời xưa, quá khứ.
昔 đọc thế nào?
昔 đọc là xī (pinyin).
Âm Hán Việt của 昔 là gì?
Âm Hán Việt của 昔 là "tích".