易爆
giọng máy của trình duyệt
易爆 nghĩa là dễ nổ.
Nghĩa của 易爆
yìbào
Tính từ- Dễ nổ
Câu hỏi thường gặp
易爆 nghĩa là gì?
易爆 (yìbào) nghĩa là dễ nổ.
易爆 đọc thế nào?
易爆 đọc là yìbào (pinyin).
易爆 nghĩa là dễ nổ.
易爆 (yìbào) nghĩa là dễ nổ.
易爆 đọc là yìbào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.