TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

易蒙停

Yìméngtíng giọng máy của trình duyệt

易蒙停 nghĩa là Imodium (tên thương hiệu thuốc).

Nghĩa của 易蒙停

Yìméngtíng

tên riêng
  1. Imodium (tên thương hiệu thuốc)
  2. Loperamide (dùng để trị tiêu chảy)

Câu hỏi thường gặp

易蒙停 nghĩa là gì?

易蒙停 (yìméngtíng) nghĩa là Imodium (tên thương hiệu thuốc).

易蒙停 đọc thế nào?

易蒙停 đọc là Yìméngtíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.