TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

易饥症

yìjīzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 易飢症

易饥症 nghĩa là chứng cuồng ăn.

Nghĩa của 易饥症

yìjīzhèng

phồn thể 易飢症
  1. Chứng cuồng ăn

Câu hỏi thường gặp

易饥症 nghĩa là gì?

易饥症 (yìjīzhèng) nghĩa là chứng cuồng ăn.

易饥症 đọc thế nào?

易饥症 đọc là yìjīzhèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.